Thứ bảy, 10/05/2025

Ngày 10/5/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 13/4

Ngày 13 tháng 4 âm lịch

Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Khai

Ngày 10/5/2025 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Việc nên làm ngày 10/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Kê giường, Xuất hành, Tháo dỡ.

Kỵ: Nhận gia súc, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, An táng, Đốn cây lấy gỗ, Thượng lương, Lắp cửa, Nhập liệm, Động thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Mão (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túNữ (Bức, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtThiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp
Sao xấuTai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang, Huyền Vũ
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.