Chủ nhật, 04/05/2025

Ngày 4/5/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 7/4

Quý Dậu · Hắc đạo · trực Chấp

Tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu

Việc nên làm ngày 4/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Xuất hành, Đặt móng, Lợp mái nhà, Đặt tảng kê cột, Lắp cửa, Nhập liệm, An táng.

Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập tài, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Dậu (nạp âm Kiếm Phong Kim, hành Kim)
Tiết khíCốc vũ
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túPhòng (Thố, Nhật), sao tốt
Thần trong ngàyChu Tước (hắc đạo)
Tuổi xungĐinh Mão, Tân Mão (xung chi Mão)
Sao tốtLục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
Sao xấuĐại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵTam nương, Dương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.