Thứ tư, 02/04/2025
Ngày 2/4/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 5/3
Ngày 5 tháng 3 âm lịch
Ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Khai
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 2/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Lắp cửa, Kê giường, Thượng lương, Dựng bia, Di quan.
Kỵ: Khai trương, Giao dịch, Mắc màn, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Sửu (nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Xuân phân |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Chẩn (Dẫn, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mùi, Quý Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Kính An |
| Sao xấu | Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.