Thứ tư, 15/01/2025

Ngày 15/1/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 16/12

Ngày 16 tháng 12 âm lịch

Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Nguy

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất

Việc nên làm ngày 15/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Di quan, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Kê giường, Đốn cây lấy gỗ, Cầu phúc, Nhận gia súc.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Thân (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túCơ (Báo, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Dần, Mậu Dần (xung chi Dần)
Sao tốtNguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
Sao xấuDu Họa, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.