Thứ tư, 22/01/2025
Ngày 22/1/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 23/12
Tân Mão · Hoàng đạo · trực Mãn
Tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Việc nên làm ngày 22/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, Kê giường, Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Sửa mộ, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Đào ao, Chăn nuôi.
Kỵ: Đào giếng, Cầu phúc, Tạ thổ, Động thổ, Nhập trạch (vào nhà mới), Thượng lương, Sửa chữa, xây dựng, Làm bếp.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Mão (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại hàn |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Bích (Du, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Dậu, Quý Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.