Thứ sáu, 10/01/2025
Ngày 10/1/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 11/12
Ngày 11 tháng 12 âm lịch
Ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn
Ngày 10/1/2025 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 10/1
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Đào ao, Đắp tường, Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Nhận gia súc, Đánh cá, Kê giường.
Kỵ: Sửa chữa, xây dựng, Thượng lương, Nhập trạch (vào nhà mới), Cầu phúc, Đào giếng, Động thổ, Lắp cửa, An táng, Làm bếp.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Mão (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Cang (Long, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.