Thứ năm, 09/01/2025

Ngày 9/1/2025 tốt hay xấu? Âm lịch 10/12

Ngày 10 tháng 12 âm lịch

Ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ

Ngày 9/1/2025 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất

Việc nên làm ngày 9/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Khai quang, Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Tháo dỡ, Động thổ, Thượng lương, Trồng trọt, Nhận gia súc, An táng.

Kỵ: Cưới hỏi, Cúng tế, Xuất hành, Mua sắm tài sản, đất đai.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Dần (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túGiác (Giao, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Thân, Canh Thân (xung chi Thân)
Sao tốtThời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ
Sao xấuKiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.