Thứ bảy, 23/12/2028
Ngày 23/12/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 8/11
Ngày 8 tháng 11 âm lịch
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Phá
Ngày 23/12/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
Việc nên làm ngày 23/12
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Cưới hỏi, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Lợp mái nhà.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Ngọ (nạp âm Dương Liễu Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Đông chí |
| Thập nhị trực | Trực Phá |
| Nhị thập bát tú | Vị (Trĩ, Thổ), sao tốt |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Tý, Canh Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Thiên Ân, Dương Đức, Lục Nghi, Tục Thế, Giải Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ |
| Sao xấu | Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư, Huyết Kỵ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.