Thứ ba, 12/12/2028
Ngày 12/12/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 27/10
Tân Mùi · Hoàng đạo · trực Nguy
Tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 12/12
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Kê giường, Dựng giàn, Cúng tế, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà, Khoét mộng cột, Làm nhà vệ sinh, Săn bắn, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Khải toản (mở quan tài cải táng), Sửa mộ, Dựng bia.
Kỵ: Làm bếp, Lắp cửa, Làm cầu, Khai trương, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Mùi (nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Vĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Yếu An |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.