Thứ tư, 18/10/2028
Ngày 18/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 1/9
Bính Tý · Hắc đạo · trực Mãn
Tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Việc nên làm ngày 18/10
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Họp mặt thân hữu, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Chuyển chỗ ở, Làm nhà vệ sinh, Nhập học, Đặt móng, Kê giường, Mở kho, Xuất hàng, chi tiền, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng), Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Thượng lương, Chay đàn, lễ cúng, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tạ thổ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Tý (nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Cơ (Báo, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Ngọ, Canh Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.