Thứ ba, 10/10/2028

Ngày 10/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 22/8

Ngày 22 tháng 8 âm lịch

Ngày Mậu Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Phá

Ngày 10/10/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 10/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.

Kỵ: Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Thượng lương, Xuất hành, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Thìn (nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc)
Tiết khíHàn lộ
Thập nhị trựcTrực Phá
Nhị thập bát túDực (Xà, Hỏa), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungBính Tuất, Canh Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtThiên Ân, Mẫu Thương, Bất Tương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long
Sao xấuNguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Ngũ Mộ, Cửu Không, Vãng Vong, Phục Nhật
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.