Chủ nhật, 16/07/2028

Ngày 16/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 24/5 nhuận

Nhâm Dần · Hắc đạo · trực Nguy

Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất

Việc nên làm ngày 16/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Lắp cửa, Kê giường, Treo biển, Tháo dỡ, Mở kho, Xuất hàng, chi tiền, Đào ao, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng), Di quan, Nhập liệm, Dựng bia.

Kỵ: Cúng tế, Cầu phúc, Tạ thổ, Làm cầu.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Dần (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túTinh (Mã, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungBính Thân, Canh Thân (xung chi Thân)
Sao tốtMẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
Sao xấuDu Họa
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.