Thứ sáu, 23/06/2028
Ngày 23/6/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 1/5 nhuận
Kỷ Mão · Hoàng đạo · trực Thu
Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 23/6
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Làm bếp, Các việc khác không nên.
Kỵ: Khai trương, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Sửa mộ, Đào giếng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Mão (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Hạ chí |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Cang (Long, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.