Thứ năm, 15/06/2028

Ngày 15/6/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 23/5

Tân Mùi · Hắc đạo · trực Trừ

Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 15/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Động thổ, Kê giường, Nhận gia súc, Trồng trọt, Nhập tài, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Làm chuồng gia súc.

Kỵ: An táng, Làm sinh phần, Làm lễ tang.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Mùi (nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíMang chủng
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túTỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyCâu Trần (hắc đạo)
Tuổi xungĐinh Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp
Sao xấuCâu Trần
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.