Thứ sáu, 02/06/2028
Ngày 2/6/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 10/5
Mậu Ngọ · Hoàng đạo · trực Trừ
Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 2/6
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Khai quang, Xuất hành, Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, Đốn cây lấy gỗ, Dựng giàn, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Dựng miếu, Làm cầu, Đóng thuyền, Làm chuồng gia súc, Khai trương, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Ngọ (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Thập nhị trực | Trực Trừ |
| Nhị thập bát tú | Ngưu (Ngưu, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Tý, Bính Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long |
| Sao xấu | Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tuế Bạc |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.