Thứ ba, 14/03/2028
Ngày 14/3/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 19/2
Ngày 19 tháng 2 âm lịch
Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Nguy
Ngày 14/3/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 14/3
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Kê giường, Lắp máy móc, An táng, Di quan, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Dựng bia.
Kỵ: Cưới hỏi, Khai quang, Làm bếp.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Tuất (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Kinh trập |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Thất (Trư, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Bính Thìn, Canh Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Lục Hợp, Kim Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.