Thứ năm, 09/03/2028
Ngày 9/3/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 14/2
Ngày 14 tháng 2 âm lịch
Ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Mãn
Ngày 9/3/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 9/3
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Nhập tài, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Giao dịch, Khai quang, Kê giường, Thượng lương, Lợp mái nhà, Sửa chữa, xây dựng, Đặt móng.
Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Làm lễ tang, Nhậm chức, Xuất hành, Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Tạ thổ, Kiện tụng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Tỵ (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Kinh trập |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Đẩu (Giải, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Chu Tước (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Hợi, Đinh Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm |
| Sao xấu | Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.