Thứ năm, 27/01/2028

Ngày 27/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 2/1

Ngày 2 tháng 1 âm lịch

Ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Khai

Ngày 27/1/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 27/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Họp mặt thân hữu, Cúng tế, Chay đàn, lễ cúng, Tắm gội, Đắp vẽ tượng, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Khai quang, Dựng cột, Thượng lương, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Làm xà nhà, Khoét mộng cột, Đốn cây lấy gỗ, Dựng giàn, Lắp cửa, Kê giường, Tháo dỡ, Chăn nuôi, Làm chuồng gia súc, Đào giếng.

Kỵ: Dựng miếu, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, An táng, Làm lễ tang.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Hợi (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim)
Tiết khíĐại hàn
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túTỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyCâu Trần (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Tỵ, Kỷ Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtThiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.