Thứ tư, 19/01/2028

Ngày 19/1/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 23/12

Quý Mão · Hoàng đạo · trực Mãn

Tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu

Việc nên làm ngày 19/1

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Xuất hành, Đặt móng, Kê giường, Nhập tài, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Cưới hỏi, Trồng trọt, Nhập liệm, Di quan, An táng.

Kỵ: Treo biển, Nhập trạch (vào nhà mới), Thượng lương, Cầu phúc, Kiện tụng, Làm xà nhà, Làm bếp, Đào ao, Lắp cửa, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Đào giếng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Mão (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim)
Tiết khíTiểu hàn
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túBích (Du, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungĐinh Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtDân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối
Sao xấuTai Sát, Thiên Hỏa
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.