Thứ tư, 15/12/2027

Ngày 15/12/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 18/11

Ngày 18 tháng 11 âm lịch

Ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Định

Ngày 15/12/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 15/12

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Dựng cột, Thượng lương, Lợp mái nhà, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Kê giường, Lắp cửa, Tháo dỡ, Chuyển chỗ ở, Làm cầu, Đóng thuyền, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập liệm.

Kỵ: Khai trương, Dựng miếu, Mua sắm tài sản, đất đai, Đào giếng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Thìn (nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc)
Tiết khíĐại tuyết
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túCơ (Báo, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungBính Tuất, Canh Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtThiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm
Sao xấuTử Khí, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.