Thứ bảy, 11/12/2027
Ngày 11/12/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 14/11
Ngày 14 tháng 11 âm lịch
Ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Kiến
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 11/12
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Giao dịch, Nhận người vào ở, Cúng tế, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, An táng, Tạ thổ, Khải toản (mở quan tài cải táng), Sửa mộ.
Kỵ: Chay đàn, lễ cúng, Nhập trạch (vào nhà mới), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Tý (nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Đê (Lạc, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Kim Quỹ (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Thiên Xá, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Kính An, Kim Quỹ |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.