Thứ năm, 29/04/2027
Ngày 29/4/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 23/3
Ngày 23 tháng 3 âm lịch
Ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Khai
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
Việc nên làm ngày 29/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới).
Kỵ: Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Nhập liệm.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Dần (nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Giác (Giao, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Thân, Canh Thân (xung chi Thân) |
| Sao tốt | Thiên Xá, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Phục Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.