Thứ bảy, 17/04/2027
Ngày 17/4/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 11/3
Ngày 11 tháng 3 âm lịch
Ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Khai
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
Việc nên làm ngày 17/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Hợp
Nên: An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Giao dịch, Treo biển, Khai quang, Xuất hành, Kê giường, Trồng trọt, Mua sắm tài sản, đất đai, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ.
Kỵ: Làm bếp, An táng, Cúng tế, Nhập liệm.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Dần (nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Thanh minh |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Vị (Trĩ, Thổ), sao tốt |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.