Thứ ba, 06/04/2027

Ngày 6/4/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 30/2

Ngày 30 tháng 2 âm lịch

Ngày Ất Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu

Việc nên làm ngày 6/4

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Kê giường, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Đào ao, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Tạ thổ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Cưới hỏi, Đào giếng, Khai trương, Khai quang, Trồng trọt.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Mão (nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy)
Tiết khíThanh minh
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túVĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungĐinh Dậu, Kỷ Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtQuan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuNguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần
Ngày kiêng kỵNguyệt tận

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.