Thứ sáu, 02/04/2027
Ngày 2/4/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 26/2
Ngày 26 tháng 2 âm lịch
Ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thành
Ngày 2/4/2027 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 2/4
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Khai quang, Xuất hành, Nạp thái (ăn hỏi), Lễ trưởng thành (quan kê), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Đặt móng, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Thượng lương, Chuyển chỗ ở, Đóng thuyền, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài.
Kỵ: Cầu phúc, Cưới hỏi, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Hợi (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Xuân phân |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Cang (Long, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y |
| Sao xấu | Trùng Nhật, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.