Thứ bảy, 27/02/2027

Ngày 27/2/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 22/1

Đinh Sửu · Hoàng đạo · trực Bế

Tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 27/2

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng).

Kỵ: Cưới hỏi, Động thổ, Khai quang, Lợp mái nhà, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Sửu (nạp âm Giản Hạ Thủy, hành Thủy)
Tiết khíVũ thủy
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túLiễu (Chương, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtThiên Đức, Tứ Tướng, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.