Chủ nhật, 21/02/2027
Ngày 21/2/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 16/1
Tân Mùi · Hoàng đạo · trực Chấp
Tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 21/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Khai trương, Chay đàn, lễ cúng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Mùi (nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Thập nhị trực | Trực Chấp |
| Nhị thập bát tú | Mão (Kê, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần |
| Sao xấu | Tiểu Hao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.