Thứ năm, 11/02/2027

Ngày 11/2/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 6/1

Ngày 6 tháng 1 âm lịch

Ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Nguy

Ngày 11/2/2027 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu

Việc nên làm ngày 11/2

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Chay đàn, lễ cúng, Tắm gội, Làm sinh phần, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Làm hòm thọ.

Kỵ: Khai trương, Cưới hỏi, Kê giường, Họp mặt thân hữu, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp, Thượng lương.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Dậu (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc)
Tiết khíLập xuân
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túĐẩu (Giải, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungKỷ Mão, Quý Mão (xung chi Mão)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ
Sao xấuThiên Lại, Trí Tử, Tứ Phế, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Huyền Vũ, Tam Âm
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.