Thứ ba, 02/02/2027
Ngày 2/2/2027 tốt hay xấu? Âm lịch 26/12
Nhâm Tý · Hắc đạo · trực Bế
Tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
Việc nên làm ngày 2/2
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Kê giường, May cắt áo quần, Làm chuồng gia súc, An táng, Tạ thổ, Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Sửa mộ, Dựng bia, Di quan, Nhập liệm.
Kỵ: Khai quang, Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Tý (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại hàn |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Dực (Xà, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Ngọ, Canh Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế |
| Sao xấu | Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Tứ Kỵ, Lục Xà, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình, Trục Trận |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.