Thứ tư, 14/10/2026
Ngày 5/9 âm lịch
Tân Dậu · Hoàng đạo · trực Bế
Tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Ngày này hợp / kỵ việc gì
Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Động thổ, Kê giường, Quét dọn nhà, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Làm bếp, Cắt móng tay móng chân, Đắp tường, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Khai quang, Trồng trọt.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Dậu (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Chẩn (Dẫn, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Mão, Quý Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ |
| Sao xấu | Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.