Thứ bảy, 10/10/2026

Ngày 1/9 âm lịch

Đinh Tỵ · Hoàng đạo · trực Nguy

Tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Nhận người vào ở, Nhập tài, Đan lưới, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Họp mặt thân hữu.

Kỵ: Thượng lương, Làm bếp, Đốn cây lấy gỗ, Xuất hành, An táng, Lắp cửa, Cắt tóc.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Tỵ (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ)
Tiết khíHàn lộ
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túLiễu (Chương, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungKỷ Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtÂm Đức, Tục Thế, Minh Đường
Sao xấuDu Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.