Chủ nhật, 20/09/2026
Ngày 20/9/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 10/8
Đinh Dậu · Hoàng đạo · trực Kiến
Tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
Việc nên làm ngày 20/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Xuất hành, Tắm gội, Quét dọn nhà, An táng, Các việc khác không nên.
Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Mua sắm tài sản, đất đai, Đào giếng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Dậu (nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Phòng (Thố, Nhật), sao tốt |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mão, Quý Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.