Thứ ba, 15/09/2026

Ngày 15/9/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 5/8

Nhâm Thìn · Hắc đạo · trực Nguy

Tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 15/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà nhà, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Treo biển, Trồng trọt, Nhận gia súc, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Khai trương, Đào giếng, Đào mương, Làm cầu, Đóng thuyền.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Thìn (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túDực (Xà, Hỏa), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Tuất, Bính Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtMẫu Thương, Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.