Thứ hai, 07/09/2026
Ngày 26/7 âm lịch
Giáp Thân · Hắc đạo · trực Kiến
Tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
Ngày này hợp / kỵ việc gì
Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành (quan kê), Cúng tế, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành, Nhập tài, Quét dọn nhà, Nhận gia súc, Nhậm chức.
Kỵ: Khai trương, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Kê giường, Mở kho, Thượng lương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Thân (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Xử thử (vào tiết Bạch lộ hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Tất (Ô, Nguyệt), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Bính Dần, Mậu Dần (xung chi Dần) |
| Sao tốt | Vượng Nhật, Thiên Thương, Bất Tương, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Ngũ Ly, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.