Chủ nhật, 23/08/2026

Ngày 11/7 âm lịch

Kỷ Tỵ · Hoàng đạo · trực Thu

Tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Sửa chữa, xây dựng, Nhận người vào ở, Kê giường, Động thổ, Dựng cột, Thượng lương, Chuyển chỗ ở, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Trồng trọt, Họp mặt thân hữu.

Kỵ: Làm lễ tang, An táng, Xuất hành, Làm xà nhà, Nhận gia súc, Đốn cây lấy gỗ, Làm cầu.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Tỵ (nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc)
Tiết khíXử thử (vào tiết Xử thử hôm nay)
Thập nhị trựcTrực Thu
Nhị thập bát túPhòng (Thố, Nhật), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungĐinh Hợi, Tân Hợi (xung chi Hợi)
Sao tốtThiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang
Sao xấuHà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.