Thứ năm, 13/08/2026

Ngày 1/7 âm lịch

Kỷ Mùi · Hoàng đạo · trực Bế

Tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Ngày này hợp / kỵ việc gì

Tham khảo theo quy tắc lịch truyền thống, mang tính văn hóa.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp mặt thân hữu, Lấp hang lỗ, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Kỵ: Khai quang, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Thượng lương, Nhập trạch (vào nhà mới), Lắp cửa, Làm bếp, May cắt áo quần.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Mùi (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíLập thu
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túTỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Sửu, Đinh Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtMẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Chuyên
Ngày kiêng kỵDương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.