Thứ ba, 28/07/2026
Ngày 28/7/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 15/6
Quý Mão · Hoàng đạo · trực Thành
Tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 28/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cưới hỏi, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, Họp mặt thân hữu, Lợp mái nhà, Đặt móng, Dựng cột, Thượng lương, Lắp cửa, Đặt cối xay giã, Đắp đê, Đào ao, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Khai trương, Đào giếng, Kiện tụng, Làm hòm thọ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Mão (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại thử |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Vĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Đại Sát |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.