Thứ hai, 20/07/2026

Ngày 20/7/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 7/6

Ất Mùi · Hắc đạo · trực Kiến

Tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 20/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Xuất hành, May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Giao dịch, Điêu khắc, Nhập tài, Làm chuồng gia súc, Làm xe cộ, nông cụ, Thuần dưỡng trâu ngựa.

Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Trồng trọt, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm bếp, An táng, Làm lễ tang, Đốn cây lấy gỗ, Thượng lương.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Mùi (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Kiến
Nhị thập bát túTrương (Lộc, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungKỷ Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtThủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm
Sao xấuNguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Huyền Vũ
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.