Thứ bảy, 18/07/2026
Ngày 18/7/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 5/6
Quý Tỵ · Hoàng đạo · trực Khai
Tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 18/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Nạp thái (ăn hỏi), May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Khai quang, Kê giường, Làm xà nhà, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Làm bếp, Đặt móng, Thượng lương, Lợp mái nhà, Nhận gia súc, Chăn nuôi.
Kỵ: Chuyển chỗ ở, Trồng trọt, Xuất hành, Làm lễ tang, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Kiện tụng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Tỵ (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Liễu (Chương, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Hợi, Đinh Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.