Chủ nhật, 12/07/2026

Ngày 12/7/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 28/5

Ngày 28 tháng 5 âm lịch

Ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Định

Ngày 12/7/2026 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 12/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Đốn cây lấy gỗ, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Nhập trạch (vào nhà mới), Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Thượng lương, Treo biển, Nhận gia súc.

Kỵ: Cưới hỏi, Trồng trọt, Làm lễ tang, Cắt tóc, Sửa mộ, Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Hợi (nạp âm Ốc Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túMão (Kê, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyChu Tước (hắc đạo)
Tuổi xungKỷ Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtÂm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Cùng, Thất Điểu, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.