Chủ nhật, 14/06/2026

Ngày 14/6/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 29/4

Ngày 29 tháng 4 âm lịch

Ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ

Ngày 14/6/2026 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 14/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Khai trương, Nhập tài, Ký giấy tờ, lập khế ước, Chuyển chỗ ở, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Dựng cột, Tháo dỡ, Quét dọn nhà, Tháo nước, An hương (lập bàn thờ), Kê giường, Đóng thuyền, Đào ao, Đào giếng, Làm chuồng gia súc, Trồng trọt.

Kỵ: Làm lễ tang, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Làm bếp, Đốn cây lấy gỗ, Chay đàn, lễ cúng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Mùi (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíMang chủng
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túMão (Kê, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Sửu, Đinh Sửu (xung chi Sửu)
Sao tốtTứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp
Sao xấuBát Chuyên, Câu Trần
Ngày kiêng kỵNguyệt tận

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.