Thứ sáu, 12/06/2026
Ngày 12/6/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 27/4
Đinh Tỵ · Hắc đạo · trực Bế
Tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 12/6
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Lắp cửa, Kê giường, Trồng trọt, Đắp đê, Đắp tường, Làm chuồng gia súc.
Kỵ: Cưới hỏi, Đào giếng, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Làm lễ tang, An táng, Khai quang, Cắt tóc, Nhận người vào ở.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Tỵ (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Mang chủng |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Lâu (Cẩu, Kim), sao tốt |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Vượng Nhật, Ngọc Vũ |
| Sao xấu | Du Họa, Huyết Chi, Phục Nhật, Trùng Nhật, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.