Thứ hai, 08/06/2026
Ngày 8/6/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 23/4
Quý Sửu · Hoàng đạo · trực Nguy
Tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 8/6
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Đào ao, Làm nhà vệ sinh, Đan lưới, Cúng tế, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Kê giường, Tháo nước, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Cưới hỏi, Làm cầu, Kiện tụng, Chuyển chỗ ở, Lắp cửa, Làm bếp, Trồng trọt.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Sửu (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Mang chủng |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Nguy (Yến, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Ất Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.