Thứ bảy, 06/06/2026

Ngày 6/6/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 21/4

Tân Hợi · Hoàng đạo · trực Chấp

Tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 6/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Đốn cây lấy gỗ, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Kê giường, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở.

Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, Làm lễ tang, An táng, Sửa mộ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Hợi (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim)
Tiết khíMang chủng
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túNữ (Bức, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Tỵ, Kỷ Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ngũ Phú, Phúc Sinh
Sao xấuKiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.