Thứ ba, 02/06/2026
Ngày 2/6/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 17/4
Đinh Mùi · Hoàng đạo · trực Mãn
Tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 2/6
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Đan lưới, Lễ trưởng thành (quan kê), Cúng tế, Nhận người vào ở.
Kỵ: Khai trương, Làm bếp, Động thổ, Làm lễ tang, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Vĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Bát Chuyên, Liễu Lệ, Âm Thác |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.