Thứ hai, 18/05/2026

Ngày 18/5/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 2/4

Ngày 2 tháng 4 âm lịch

Ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bế

Ngày 18/5/2026 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi

Việc nên làm ngày 18/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Làm nhà vệ sinh, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Săn bắn, Đánh cá, Làm sinh phần.

Kỵ: Kê giường, Đào mương, Thượng lương, Sửa chữa, xây dựng, Khai trương, Khai quang, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyNhâm Thìn (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túTất (Ô, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Tuất, Bính Tuất (xung chi Tuất)
Sao tốtThời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh
Sao xấuNguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.