Thứ bảy, 16/05/2026
Ngày 16/5/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 30/3
Ngày 30 tháng 3 âm lịch
Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Thu
Ngày 16/5/2026 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
Việc nên làm ngày 16/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Xuất hành, Nạp thái (ăn hỏi), Lễ trưởng thành (quan kê), Dựng cột, Thượng lương, Chuyển chỗ ở, Làm bếp, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Nhận gia súc, Chăn nuôi.
Kỵ: Cúng tế, Đốn cây lấy gỗ, Dựng giàn, Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, An táng, Sửa mộ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Dần (nạp âm Tùng Bách Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập hạ |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Vị (Trĩ, Thổ), sao tốt |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt tận |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.