Chủ nhật, 10/05/2026

Ngày 10/5/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 24/3

Giáp Thân · Hoàng đạo · trực Bình

Tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất

Việc nên làm ngày 10/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Tắm gội, Sửa đường, Quét dọn nhà, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.

Kỵ: Cưới hỏi, Chuyển chỗ ở, Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà, Kê giường, Cúng tế, Cầu phúc, Lợp mái nhà.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Thân (nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Bình
Nhị thập bát túHư (Thử, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Dần, Mậu Dần (xung chi Dần)
Sao tốtNguyệt Không, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ
Sao xấuHà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.