Thứ năm, 26/03/2026
Ngày 26/3/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 8/2
Ngày 8 tháng 2 âm lịch
Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thành
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 26/3
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Tắm gội, Khai quang, Cắt tóc, Dựng bia, Trồng trọt, Chăn nuôi, Đào giếng, Đào ao.
Kỵ: Cưới hỏi, Đặt tảng kê cột, Làm hòm thọ, An táng, Làm lễ tang.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Hợi (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Xuân phân |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Tỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Tỵ, Tân Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương |
| Sao xấu | Trùng Nhật, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.