Thứ hai, 16/03/2026

Ngày 16/3/2026 tốt hay xấu? Âm lịch 28/1

Kỷ Sửu · Hoàng đạo · trực Khai

Tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 16/3

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Tháo dỡ, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Tạ thổ.

Kỵ: Mắc màn, Khai trương, An táng, Nhập liệm.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Sửu (nạp âm Tích Lịch Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíKinh trập
Thập nhị trựcTrực Khai
Nhị thập bát túNguy (Yến, Nguyệt), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Mùi, Đinh Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtNguyệt Đức Hợp, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An
Sao xấuNgũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trần
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.